Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 23/10/2098
Ngày 23/10/2098 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (âm lịch 29/09). Tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 03:26. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 90 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 23/10/2098 nhằm âm lịch 29/09, ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/10/2098: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tắm gội, Cắt tóc, Lễ trưởng thành, An giường, Khai trương, Ký khế ước, Họp mặt thân hữu, Giao dịch, Thu tài lộc, Đan lưới, Dạy trâu ngựa; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Cầu phúc, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Tý: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Nhâm Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 23/10/2098 thuộc tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 03:26 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.
Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa
Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2098, 02:40.
Từ 03:26 trong ngày: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 07/10/2098.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/2098). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Báo tuyết.
Người sinh ngày 23/10/2098
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Tý: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Thiên Bình hoặc Bọ Cạp (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.