Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 14/10/2098
Ngày 14/10/2098 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (âm lịch 20/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Nông dân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 99 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 14/10/2098 nhằm âm lịch 20/09, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/10/2098: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xây miếu, Dời nhà, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc, Bắt trừ, Nhận rể; việc nên tránh: Khai trương, Đào giếng.
- Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 14/10/2098 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp
Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 13/10/2098, 01:30.
Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2098, 02:40.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 07/10/2098.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/2098). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Nông dân Việt Nam.
Người sinh ngày 14/10/2098
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Mão: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.