Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 04/10/2098

Ngày 04/10/2098 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (âm lịch 10/09). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Phòng cháy, chữa cháy. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 109 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 04/10/2098 nhằm âm lịch 10/09, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/10/2098: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Nhập nhân khẩu, Động thổ, Gác đòn dông, Khai quang, Tô vẽ tượng, Lễ trưởng thành, Tháo dỡ, Khởi nền, An giường, Khai trương, Ký khế ước, Nhậm chức, Dệt cửi; việc nên tránh: Đặt chân cột.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 04/10/2098 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc

Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 02/10/2098, 22:05.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 07/10/2098, 23:57.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2098.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/2098). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Phòng cháy, chữa cháy.

Người sinh ngày 04/10/2098

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com