Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 18/09/2098
Ngày 18/09/2098 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (âm lịch 24/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 125 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 18/09/2098 nhằm âm lịch 24/08, ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/09/2098: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Đóng xe/dụng cụ, Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Dạm ngõ, Đính ước, Bắc giàn gỗ, Kiện tụng, Đào mương.
- Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
- Sao xấu: Tử Khí, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Đinh Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 18/09/2098 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Quần điểu dưỡng tu
Hậu 3 của tiết Bạch Lộ: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 17/09/2098, 14:31.
Hậu tiếp theo: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2098, 17:24.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2098.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/2098). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Trả lương bình đẳng.
Người sinh ngày 18/09/2098
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Sửu: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.