Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 16/09/2098

Ngày 16/09/2098 (Thứ ba) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (âm lịch 22/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 127 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 16/09/2098 nhằm âm lịch 22/08, ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/09/2098: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Lắp máy móc, Xuất hỏa, Gác đòn dông, Dời nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Làm cầu.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
  • Sao xấu: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 16/09/2098 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2098, 11:15.

Hậu tiếp theo: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 17/09/2098, 14:31.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2098.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (01/06/2098). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Khoa học, Công nghệ và Đổi mới cho phương Nam, Ngày Quốc tế Tim mạch can thiệp, Ngày Quốc tế Bảo vệ tầng ozone.

Người sinh ngày 16/09/2098

Sinh vào thứ ba, ngày Tân Hợi: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com