Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 27/05/2098
Ngày 27/05/2098 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (âm lịch 27/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 239 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 27/05/2098 nhằm âm lịch 27/04, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/05/2098: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Nhập nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua bất động sản, Lấp lỗ, Đan lưới, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 27/05/2098 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mị thảo tử
Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 25/05/2098, 22:17.
Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 31/05/2098, 03:14.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2098.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (03/12/2097). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 27/05/2098
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Mùi: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.