Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 11/03/2098
Ngày 11/03/2098 (Thứ ba) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (âm lịch 09/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 316 ngày đến Tết Kỷ Mùi (21/01/2099)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 11/03/2098 nhằm âm lịch 09/02, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/03/2098: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Lễ trưởng thành, Ký khế ước, Giao dịch, Tu tạo, Động thổ, Lắp máy móc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch.
- Sao tốt: Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 11/03/2098 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Thương canh minh
Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 10/03/2098, 07:54.
Hậu tiếp theo: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 15/03/2098, 08:06.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2098: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2098.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (03/12/2097). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 11/03/2098
Sinh vào thứ ba, ngày Nhâm Dần: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.