Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 19/12/2097

Ngày 19/12/2097 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ (âm lịch 16/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Toàn quốc kháng chiến. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 44 ngày đến Tết Mậu Ngọ (01/02/2098)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 19/12/2097 nhằm âm lịch 16/11, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/12/2097: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang, An vị hương, Xuất hành, Nhập học, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Lợp nhà, Khởi nền, Lắp cửa, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Làm chuồng; việc nên tránh: Khai trương, Dạm ngõ, Đính ước, Làm bếp, Xây miếu, Đóng thuyền, Dệt cửi.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/12/2097 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 16/12/2097, 11:39.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2097, 09:37.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2097: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Nhâm Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2097.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (03/12/2097). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Toàn quốc kháng chiến. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Ghi nhận Phụ nữ Tìm kiếm Người mất tích.

Người sinh ngày 19/12/2097

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Thìn: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com