Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 15/05/2097
Ngày 15/05/2097 (Thứ tư) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (âm lịch 04/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Cùng ngày theo Liên Hợp Quốc: Ngày Quốc tế Gia đình. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 262 ngày đến Tết Mậu Ngọ (01/02/2098)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 15/05/2097 nhằm âm lịch 04/04, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/2097: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Đan lưới, Bắt trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Thăm bệnh, Cưới hỏi, Khai trương.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 15/05/2097 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2097, 03:02.
Từ 07:12 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2097: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2097.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (08/12/2096). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Gia đình.
Người sinh ngày 15/05/2097
Sinh vào thứ tư, ngày Nhâm Dần: tuổi Đinh Tỵ (con Rắn), mệnh Sa Trung Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.