Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 02/09/2096

Ngày 02/09/2096 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn (âm lịch 16/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 163 ngày đến Tết Đinh Tỵ (12/02/2097)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 02/09/2096 nhằm âm lịch 16/07, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/09/2096: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Tắm gội, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Dựng cột, Gác đòn dông, Dời nhà, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lắp cửa, Động thổ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong, Địa Nang, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 02/09/2096 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 01/09/2096, 16:21.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 06/09/2096, 20:17.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2096: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 06/08/2096.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/2096). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời.

Người sinh ngày 02/09/2096

Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Hợi: tuổi Bính Thìn (con Rồng), mệnh Sa Trung Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com