Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 20/11/2094
Ngày 20/11/2094 (Thứ bảy) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (âm lịch 13/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Nhà giáo Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 77 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 20/11/2094 nhằm âm lịch 13/10, ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/11/2094: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Tu tạo, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Xuất hành.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 20/11/2094 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Trĩ nhập đại thủy vi thận
Hậu 3 của tiết Lập Đông: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 17/11/2094, 03:29.
Hậu tiếp theo: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 22/11/2094, 02:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2094.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Nhà giáo Việt Nam. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Công nghiệp hóa châu Phi, Ngày Trẻ em thế giới.
Người sinh ngày 20/11/2094
Sinh vào thứ bảy, ngày Ất Mùi: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.