Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 23/10/2094

Ngày 23/10/2094 (Thứ bảy) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (âm lịch 15/09). Tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 04:20. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 105 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 23/10/2094 nhằm âm lịch 15/09, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/10/2094: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, An giường, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Đào giếng, Cắt tóc, Đốn gỗ, Giao dịch, Khai trương, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 23/10/2094 thuộc tiết khí Sương Giáng, giao tiết lúc 04:20 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa

Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2094, 03:30.

Từ 04:20 trong ngày: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2094.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Báo tuyết.

Người sinh ngày 23/10/2094

Sinh vào thứ bảy, ngày Đinh Mão: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Thiên Bình hoặc Bọ Cạp (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com