Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 20/10/2094
Ngày 20/10/2094 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (âm lịch 12/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Phụ nữ Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 108 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 20/10/2094 nhằm âm lịch 12/09, ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/10/2094: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Họp mặt thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, An giường; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, Xuất hành, Cưới hỏi, Cầu phúc, Động thổ, Lắp cửa, Gác đòn dông.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Phù, Phúc Đức, Phổ Hộ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 20/10/2094 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Cúc hữu hoàng hoa
Hậu 3 của tiết Hàn Lộ: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2094, 03:30.
Hậu tiếp theo: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/10/2094, 04:20.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2094.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Phụ nữ Việt Nam.
Người sinh ngày 20/10/2094
Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Tý: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.