Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 13/10/2094
Ngày 13/10/2094 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (âm lịch 05/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Doanh nhân Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 115 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 13/10/2094 nhằm âm lịch 05/09, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/10/2094: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Cầu tự, Dạm ngõ, Nhập nhân khẩu, Thu tài lộc, Đan lưới, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Gác đòn dông, Làm bếp, Đốn gỗ, Xuất hành, Lắp cửa, Cắt tóc.
- Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường
- Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 13/10/2094 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai tân
Hậu 1 của tiết Hàn Lộ: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 08/10/2094, 00:55.
Từ 02:22 trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2094.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Doanh nhân Việt Nam. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai.
Người sinh ngày 13/10/2094
Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Tỵ: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.