Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 27/09/2094
Ngày 27/09/2094 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (âm lịch 18/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Du lịch. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 131 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 27/09/2094 nhằm âm lịch 18/08, ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/09/2094: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tu tạo, Động thổ, Thu tài lộc, Làm kho, Mở nhà xí, Trồng trọt, Chăn nuôi, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Nhập nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà, Tế tự.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
- Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Phục Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 27/09/2094 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh
Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2094, 18:16.
Từ 20:53 trong ngày: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2094.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Du lịch.
Người sinh ngày 27/09/2094
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Sửu: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Thiên Bình, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.