Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 18/08/2094
Ngày 18/08/2094 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (âm lịch 08/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Theo lệ dân gian, đây là ngày Vãng Vong. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 171 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 18/08/2094 nhằm âm lịch 08/07, ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/08/2094: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, An giường, Lắp cửa, Đào mương, Đào ao; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập nhân khẩu, Làm bếp, Nhập trạch, Dời nhà, Trồng trọt, Nhậm chức.
- Sao tốt: Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngày kỵ theo lệ dân gian
Theo lệ dân gian, ngày 18/08/2094 (âm lịch 08/07) là ngày Vãng Vong.
Vãng Vong: trong tháng Thân tính theo tiết khí (từ tiết Lập Thu), ngày Dậu là ngày Vãng Vong; ngày này là ngày Tân Dậu.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2094: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2094.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 18/08/2094 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Hàn thiền minh
Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 17/08/2094, 15:16.
Hậu tiếp theo: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 22/08/2094, 20:00.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2094.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 18/08/2094
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Dậu: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.