Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 04/08/2094
Ngày 04/08/2094 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (âm lịch 24/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 185 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 04/08/2094 nhằm âm lịch 24/06, ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/08/2094: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tu tạo, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Đóng xe/dụng cụ, Dạy trâu ngựa, Làm chuồng, Lấy mật; việc nên tránh: Động thổ, Đào giếng.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngày kỵ theo lệ dân gian
Ngày 04/08/2094 (âm lịch 24/06) không rơi vào ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Thụ Tử hay Vãng Vong theo lệ dân gian.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2094: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2094.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 04/08/2094 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Đại vũ hành thời
Hậu 3 của tiết Đại Thử: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 01/08/2094, 23:49.
Hậu tiếp theo: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 07/08/2094, 05:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2094.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/08/2094
Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Mùi: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.