Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 02/08/2094

Ngày 02/08/2094 (Thứ hai) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (âm lịch 22/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 187 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 02/08/2094 nhằm âm lịch 22/06, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/08/2094: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tô vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa, Chữa bệnh, Học nghề, Đốn gỗ, Lợp nhà, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Làm bếp, Đặt cối xay, Treo biển, Đào giếng, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Xuất hành, Làm cầu.

  • Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 02/08/2094 thuộc tiết khí Đại Thử.

Hậu trong ngày: Đại vũ hành thời

Hậu 3 của tiết Đại Thử: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 01/08/2094, 23:49.

Hậu tiếp theo: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 07/08/2094, 05:11.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mùi: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2094.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/2094). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/08/2094

Sinh vào thứ hai, ngày Ất Tỵ: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com