Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 22/03/2094
Ngày 22/03/2094 (Thứ hai) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (âm lịch 07/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Nước thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 320 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 22/03/2094 nhằm âm lịch 07/02, ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/03/2094: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Lấp lỗ, Cắt móng, Giải trừ, Bắt trừ, Đi săn, Đan lưới, Việc khác chớ làm, Mọi việc không nên; việc nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Cát Kỳ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 22/03/2094 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Huyền điểu chí
Hậu 1 của tiết Xuân Phân: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 20/03/2094, 09:21.
Hậu tiếp theo: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm. Bắt đầu 25/03/2094, 10:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2094.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/2093). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Nước thế giới.
Người sinh ngày 22/03/2094
Sinh vào thứ hai, ngày Nhâm Thìn: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Song Ngư hoặc Bạch Dương (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.