Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 19/12/2093

Ngày 19/12/2093 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (âm lịch 02/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Toàn quốc kháng chiến. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 58 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 19/12/2093 nhằm âm lịch 02/11, ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/12/2093: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Động thổ, Đào ao, Mở nhà xí, Đan lưới; việc nên tránh: Lắp cửa, Trồng trọt, Làm bếp, Chữa bệnh.

  • Sao tốt: Yếu An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 19/12/2093 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 16/12/2093, 12:28.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2093, 10:20.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2093.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/2093). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Toàn quốc kháng chiến. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Ghi nhận Phụ nữ Tìm kiếm Người mất tích.

Người sinh ngày 19/12/2093

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Mùi: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com