Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 16/12/2093

Ngày 16/12/2093 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (âm lịch 28/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 61 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 16/12/2093 nhằm âm lịch 28/10, ngày Bính Thìn, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/12/2093: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Treo biển, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Làm bếp, Mua bất động sản, Làm xà nhà, Đốn gỗ.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 16/12/2093 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hổ thủy giao

Hậu 2 của tiết Đại Tuyết: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 11/12/2093, 14:28.

Từ 12:28 trong ngày: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2093.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/2093). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 16/12/2093

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Thìn: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com