Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 10/11/2093
Ngày 10/11/2093 (Thứ ba) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (âm lịch 22/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 97 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 10/11/2093 nhằm âm lịch 22/09, ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/11/2093: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, An giường, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hỏa, Trồng trọt, Nhập trạch, Dời nhà, An vị hương, Ở riêng, Đào giếng, Làm bếp.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh
- Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 10/11/2093 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Thủy thủy băng
Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 06/11/2093, 22:55.
Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 11/11/2093, 22:28.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 06/11/2093.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/2093). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Khoa học vì Hòa bình và Phát triển.
Người sinh ngày 10/11/2093
Sinh vào thứ ba, ngày Canh Thìn: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.