Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 07/09/2093

Ngày 07/09/2093 (Thứ hai) nhằm ngày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (âm lịch 17/07). Tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 02:49. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 161 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 07/09/2093 nhằm âm lịch 17/07, ngày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/09/2093: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Sửa đường; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương.

  • Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Tý: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Canh Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 07/09/2093 thuộc tiết khí Bạch Lộ, giao tiết lúc 02:49 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 01/09/2093, 22:54.

Từ 02:49 trong ngày: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2093.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/2093). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh, Ngày Quốc tế Hợp tác Cảnh sát, Ngày Nhận thức về Duchenne thế giới.

Người sinh ngày 07/09/2093

Sinh vào thứ hai, ngày Bính Tý: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com