Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 25/04/2093
Ngày 25/04/2093 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (âm lịch 01/04). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 296 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 25/04/2093 nhằm âm lịch 01/04, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/04/2093: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Cắt móng, Bắt trừ, Đi săn, Đánh cá, Quét dọn nhà, Trai tiếu; việc nên tránh: Động thổ.
- Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 25/04/2093 thuộc tiết khí Cốc Vũ.
Hậu trong ngày: Minh cưu phất kỳ vũ
Hậu 2 của tiết Cốc Vũ: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 24/04/2093, 16:54.
Hậu tiếp theo: Đái thắng giáng vu tang. Chim đầu rìu sà xuống cây dâu. Bắt đầu 29/04/2093, 20:09.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2093.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/2092). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Sốt rét thế giới, Ngày Quốc tế Đại biểu.
Người sinh ngày 25/04/2093
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Dậu: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.