Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 26/03/2093
Ngày 26/03/2093 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (âm lịch 30/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Thành lập Đoàn. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 326 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 26/03/2093 nhằm âm lịch 30/02, ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/03/2093: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Cưới hỏi, Lễ trưởng thành, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Họp mặt thân hữu, Dạy trâu ngựa; việc nên tránh: Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 26/03/2093 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Lôi nãi phát thanh
Hậu 2 của tiết Xuân Phân: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm. Bắt đầu 25/03/2093, 04:24.
Hậu tiếp theo: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 30/03/2093, 05:34.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2093.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/2092). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Thành lập Đoàn.
Người sinh ngày 26/03/2093
Sinh vào thứ năm, ngày Tân Mão: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.