Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 21/01/2093

Ngày 21/01/2093 (Thứ tư) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý (âm lịch 25/12). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 6 ngày đến Tết Quý Sửu (27/01/2093)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 21/01/2093 nhằm âm lịch 25/12, ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/01/2093: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ; việc nên tránh: Cưới hỏi, Trồng trọt, Cắt tóc, Xây miếu, Làm bếp, Làm cầu.

  • Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 21/01/2093 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Kê thủy nhũ

Hậu 1 của tiết Đại Hàn: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con. Bắt đầu 19/01/2093, 15:13.

Hậu tiếp theo: Chinh điểu lệ tật. Chim ưng, chim cắt săn mồi dữ và nhanh. Bắt đầu 24/01/2093, 13:08.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2092: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 04/01/2093.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/2092). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/01/2093

Sinh vào thứ tư, ngày Đinh Hợi, trước Tết Quý Sửu: tuổi Nhâm Tý (con Chuột), mệnh Tang Đố Mộc, cung Ma Kết hoặc Bảo Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com