Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 31/05/2092
Ngày 31/05/2092 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý (âm lịch 26/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Không thuốc lá. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 241 ngày đến Tết Quý Sửu (27/01/2093)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 31/05/2092 nhằm âm lịch 26/04, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/05/2092: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Giao dịch, Ký khế ước, Mở nhà xí, Vá tường, Lấp lỗ, Đi săn, Đánh cá; việc nên tránh: An giường, Đào mương, Gác đòn dông, Tu tạo, Khai trương, Khai quang, Nhập trạch, Dời nhà.
- Sao tốt: Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 31/05/2092 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mạch thu chí
Hậu 3 của tiết Tiểu Mãn: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 30/05/2092, 16:26.
Hậu tiếp theo: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 04/06/2092, 21:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2092: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2092.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/2092). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Không thuốc lá.
Người sinh ngày 31/05/2092
Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Thìn: tuổi Nhâm Tý (con Chuột), mệnh Tang Đố Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 22/4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.