Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 23/04/2092

Ngày 23/04/2092 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý (âm lịch 17/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Sách và Bản quyền thế giới. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 279 ngày đến Tết Quý Sửu (27/01/2093)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 23/04/2092 nhằm âm lịch 17/03, ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/04/2092: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Động thổ; việc nên tránh: Tế tự, Thăm bệnh.

  • Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 23/04/2092 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 19/04/2092, 07:59.

Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 24/04/2092, 11:00.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 2092: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2092.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/2092). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Sách và Bản quyền thế giới. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tiếng Anh, Ngày Tiếng Tây Ban Nha.

Người sinh ngày 23/04/2092

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Dần: tuổi Nhâm Tý (con Chuột), mệnh Tang Đố Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com