Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 14/01/2090

Ngày 14/01/2090 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 14/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 16 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 14/01/2090 nhằm âm lịch 14/12, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/01/2090: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai tiếu, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, An giường, Treo biển, Cầu tự, Xuất hành, May chăn màn, Làm chuồng; việc nên tránh: Mở kho, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/01/2090 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Thước thủy sào

Hậu 2 của tiết Tiểu Hàn: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 10/01/2090, 01:53.

Từ 23:41 trong ngày: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 05/01/2090.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/01/2090). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/01/2090

Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Tý, trước Tết Canh Tuất: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com