Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 20/11/2089
Ngày 20/11/2089 (Chủ nhật) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (âm lịch 19/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Nhà giáo Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 71 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 20/11/2089 nhằm âm lịch 19/10, ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/11/2089: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 20/11/2089 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Trĩ nhập đại thủy vi thận
Hậu 3 của tiết Lập Đông: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 16/11/2089, 22:11.
Hậu tiếp theo: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 21/11/2089, 21:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 06/11/2089.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/07/2089). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Nhà giáo Việt Nam. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Tưởng niệm Nạn nhân tai nạn giao thông đường bộ, Ngày Công nghiệp hóa châu Phi, Ngày Trẻ em thế giới.
Người sinh ngày 20/11/2089
Sinh vào chủ nhật, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.