Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 09/11/2089
Ngày 09/11/2089 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu (âm lịch 08/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Pháp luật Việt Nam. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 82 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 09/11/2089 nhằm âm lịch 08/10, ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/11/2089: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Lễ trưởng thành, Cắt may áo, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Bắc giàn gỗ, Đặt chân cột, Đục lỗ cột, Làm bếp, Dời nhà, An giường, Đi săn, Đan lưới, Đào ao, Mở nhà xí; việc nên tránh: Lợp nhà, Đóng thuyền, Động thổ.
- Sao tốt: Phổ Hộ, Thanh Long
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/11/2089 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Thủy thủy băng
Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 06/11/2089, 23:24.
Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 11/11/2089, 22:55.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 06/11/2089.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/07/2089). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Pháp luật Việt Nam.
Người sinh ngày 09/11/2089
Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Ngọ: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.