Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 03/10/2089
Ngày 03/10/2089 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 30/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 119 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 03/10/2089 nhằm âm lịch 30/08, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/10/2089: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Tế tự, Khai quang, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, An giường, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Đốn gỗ, Dời nhà, Nuôi gia súc.
- Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương, Phổ Hộ
- Sao xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Tân Tỵ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Ất Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 03/10/2089 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc
Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 02/10/2089, 17:50.
Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam. Bắt đầu 07/10/2089, 19:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2089.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/07/2089). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Môi trường sống thế giới.
Người sinh ngày 03/10/2089
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Tỵ: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.