Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 17/09/2089

Ngày 17/09/2089 (Thứ bảy) nhằm ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu (âm lịch 14/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 135 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 17/09/2089 nhằm âm lịch 14/08, ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/09/2089: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Họp mặt thân hữu, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Khai quang, Tô vẽ tượng, Trai tiếu, An vị hương, Khai trương, Ký khế ước, Nhậm chức, Nhập nhân khẩu, Xuất hành, Cắt may áo, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Dệt cửi, Giao dịch; việc nên tránh: Nhập trạch, Đốn gỗ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường
  • Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Kỷ Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 17/09/2089 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2089, 06:55.

Từ 10:10 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Quý Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2089.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (18/07/2089). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày An toàn người bệnh thế giới.

Người sinh ngày 17/09/2089

Sinh vào thứ bảy, ngày Ất Sửu: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com