Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 05/03/2089

Ngày 05/03/2089 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (âm lịch 24/01). Tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 03:34. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 331 ngày đến Tết Canh Tuất (30/01/2090)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 05/03/2089 nhằm âm lịch 24/01, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/03/2089: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Khai trương, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 05/03/2089 thuộc tiết khí Kinh Trập, giao tiết lúc 03:34 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thảo mộc manh động

Hậu 3 của tiết Vũ Thủy: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm. Bắt đầu 28/02/2089, 03:58.

Từ 03:34 trong ngày: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2089.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/2089). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhận thức về Giải trừ quân bị và Không phổ biến vũ khí.

Người sinh ngày 05/03/2089

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Dậu: tuổi Kỷ Dậu (con Gà), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Song Ngư, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com