Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 03/02/2089

Ngày 03/02/2089 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (âm lịch 23/12). Tiết khí Lập Xuân, giao tiết lúc 09:54. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Thành lập Đảng, Ông Công Ông Táo. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 7 ngày đến Tết Kỷ Dậu (10/02/2089)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 03/02/2089 nhằm âm lịch 23/12, ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/02/2089: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Khai trương, Ký khế ước, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Làm bếp, Đào giếng, Nuôi gia súc.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 03/02/2089 thuộc tiết khí Lập Xuân, giao tiết lúc 09:54 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên

Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 29/01/2089, 11:41.

Từ 09:54 trong ngày: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2089: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Dần: Bát Bạch. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2089.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/2089). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Thành lập Đảng, Ông Công Ông Táo.

Người sinh ngày 03/02/2089

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Mão, trước Tết Kỷ Dậu: tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bảo Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com