Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 29/09/2088

Ngày 29/09/2088 (Thứ tư) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (âm lịch 15/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Trung thu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 134 ngày đến Tết Kỷ Dậu (10/02/2089)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 29/09/2088 nhằm âm lịch 15/08, ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/09/2088: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Động thổ, Khởi nền, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Dệt cửi; việc nên tránh: An giường, Khai quang, Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 29/09/2088 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Trập trùng phôi hộ

Hậu 2 của tiết Thu Phân: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2088, 09:51.

Hậu tiếp theo: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 02/10/2088, 12:05.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2088: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 06/09/2088.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/2088). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Trung thu. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí thực phẩm.

Người sinh ngày 29/09/2088

Sinh vào thứ tư, ngày Nhâm Thân: tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com