Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 24/06/2088
Ngày 24/06/2088 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (âm lịch 06/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 231 ngày đến Tết Kỷ Dậu (10/02/2089)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 24/06/2088 nhằm âm lịch 06/05, ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/06/2088: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hành, Cầu phúc, Trai tiếu, An giường, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương
- Sao xấu: Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 24/06/2088 thuộc tiết khí Hạ Chí.
Hậu trong ngày: Lộc giác giải
Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 20/06/2088, 14:56.
Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 25/06/2088, 20:41.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2088: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 04/06/2088.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/2088). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Phụ nữ trong Ngoại giao.
Người sinh ngày 24/06/2088
Sinh vào thứ năm, ngày Ất Mùi: tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Cự Giải, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.