Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 22/05/2088

Ngày 22/05/2088 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (âm lịch 02/04 (nhuận)). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 264 ngày đến Tết Kỷ Dậu (10/02/2089)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 22/05/2088 nhằm âm lịch 02/04 (nhuận), ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/05/2088: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Cầu y, Chữa bệnh, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương, Khai quang.

  • Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Bính Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 22/05/2088 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Khổ thái tú

Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2088, 07:20.

Hậu tiếp theo: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 25/05/2088, 12:03.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2088: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2088.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (26/11/2087). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học.

Người sinh ngày 22/05/2088

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Tuất: tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Kim Ngưu hoặc Song Tử (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com