Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 19/04/2088

Ngày 19/04/2088 (Thứ hai) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (âm lịch 28/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 08:44. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 297 ngày đến Tết Kỷ Dậu (10/02/2089)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 19/04/2088 nhằm âm lịch 28/03, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/04/2088: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Xây miếu, Cưới hỏi, An giường.

  • Sao tốt: Bất Tương, Ích Hậu
  • Sao xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 19/04/2088 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 08:44 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 14/04/2088, 06:08.

Từ 08:44 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2088: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2088.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (26/11/2087). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/04/2088

Sinh vào thứ hai, ngày Kỷ Sửu: tuổi Mậu Thân (con Khỉ), mệnh Đại Trạch Thổ, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com