Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 12/11/2085

Ngày 12/11/2085 (Thứ hai) nhằm ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (âm lịch 26/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 94 ngày đến Tết Bính Ngọ (14/02/2086)

Ghi chú về ngày âm

Trăng mới của tháng âm lịch này rơi sát nửa đêm. Tùy cách tính, mùng 1 có thể là ngày 19/10/2085 thay vì 18/10/2085. Vì vậy ngày âm trong tháng có thể lệch một ngày so với lịch khác.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 12/11/2085 nhằm âm lịch 26/09, ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/11/2085: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Ký khế ước, Treo biển, Nhập trạch, Dời nhà, Lắp cửa, Trồng trọt, Động thổ, Cầu y, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Khởi nền, Tu tạo, Lợp nhà; việc nên tránh: Làm bếp, Dệt cửi, An giường.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 12/11/2085 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Địa thủy đống

Hậu 2 của tiết Lập Đông: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 11/11/2085, 23:38.

Hậu tiếp theo: Trĩ nhập đại thủy vi thận. Chim trĩ vắng bóng, ven biển nhiều trai lớn; người xưa tưởng trĩ hóa thành trai. Bắt đầu 16/11/2085, 22:51.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2085: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2085.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (09/06/2085). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/11/2085

Sinh vào thứ hai, ngày Canh Tý: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com