Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 25/09/2084
Ngày 25/09/2084 (Thứ hai) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn (âm lịch 26/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 123 ngày đến Tết Ất Tỵ (26/01/2085)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 25/09/2084 nhằm âm lịch 26/08, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/09/2084: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Đan lưới, Đi săn, Đánh cá, Họp mặt thân hữu, Nhập học; việc nên tránh: Khai trương, Cầu phúc, Động thổ, Đóng thuyền.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
- Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 25/09/2084 thuộc tiết khí Thu Phân.
Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh
Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 22/09/2084, 07:59.
Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 27/09/2084, 10:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2084: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 06/09/2084.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (14/06/2084). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 25/09/2084
Sinh vào thứ hai, ngày Đinh Mùi: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.