Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 14/05/2084

Ngày 14/05/2084 (Chủ nhật) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (âm lịch 10/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày của Mẹ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 257 ngày đến Tết Ất Tỵ (26/01/2085)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 14/05/2084 nhằm âm lịch 10/04, ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/05/2084: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Đan lưới, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng.

  • Sao tốt: Vượng Nhật
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 14/05/2084 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 09/05/2084, 23:16.

Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2084, 03:31.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2084: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2084.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/12/2083). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày của Mẹ.

Người sinh ngày 14/05/2084

Sinh vào chủ nhật, ngày Quý Tỵ: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com