Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 02/09/2083

Ngày 02/09/2083 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (âm lịch 21/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 157 ngày đến Tết Giáp Thìn (06/02/2084)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 02/09/2083 nhằm âm lịch 21/07, ngày Mậu Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/09/2083: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Trai tiếu, Khai trương.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 02/09/2083 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc

Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 28/08/2083, 08:29.

Từ 12:42 trong ngày: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2083: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2083.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/2083). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Quốc khánh, Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời.

Người sinh ngày 02/09/2083

Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Dần: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com