Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 08/11/2081

Ngày 08/11/2081 (Thứ bảy) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu (âm lịch 08/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 82 ngày đến Tết Nhâm Dần (29/01/2082)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 08/11/2081 nhằm âm lịch 08/10, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/11/2081: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Lễ trưởng thành, Nhập nhân khẩu, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Chi, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 08/11/2081 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Thủy thủy băng

Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 07/11/2081, 00:52.

Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/2081, 00:24.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2081: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2081.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/06/2081). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 08/11/2081

Sinh vào thứ bảy, ngày Ất Hợi: tuổi Tân Sửu (con Trâu), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com