Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 13/05/2080

Ngày 13/05/2080 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (âm lịch 24/03 (nhuận)). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 272 ngày đến Tết Tân Sửu (09/02/2081)

Âm lịch và can chi

Thứ hai 13/05/2080 nhằm âm lịch 24/03 (nhuận), ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 13/05/2080: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuồng; việc nên tránh: Khai trương.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Cô Thần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 13/05/2080 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2080, 00:10.

Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2080, 04:25.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2080: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Tỵ: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2080.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (07/01/2080). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 13/05/2080

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mùi: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com