Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 08/11/2078
Ngày 08/11/2078 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất (âm lịch 05/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 86 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 08/11/2078 nhằm âm lịch 05/10, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/11/2078: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Khai quang, Họp mặt thân hữu, Giải trừ, Nhập học, Thu tài lộc, Giao dịch, Ký khế ước, Dệt cửi, Khởi nền, Động thổ, Đặt chân cột, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Xuất hỏa, Dời nhà.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 08/11/2078 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Thủy thủy băng
Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 07/11/2078, 07:39.
Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 12/11/2078, 07:07.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 07/11/2078.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (16/07/2078). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 08/11/2078
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Mùi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.