Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 27/10/2078
Ngày 27/10/2078 (Thứ năm) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất (âm lịch 22/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 98 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 27/10/2078 nhằm âm lịch 22/09, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 27/10/2078: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Lấp lỗ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ
- Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 27/10/2078 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Sài nãi tế thú
Hậu 1 của tiết Sương Giáng: Sài nãi tế thú. Sói bắt thú bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 23/10/2078, 07:20.
Hậu tiếp theo: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 28/10/2078, 07:48.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2078.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (16/07/2078). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Di sản nghe nhìn thế giới.
Người sinh ngày 27/10/2078
Sinh vào thứ năm, ngày Đinh Mùi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.