Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 23/07/2078
Ngày 23/07/2078 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất (âm lịch 15/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 194 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 23/07/2078 nhằm âm lịch 15/06, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/07/2078: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 23/07/2078 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Hủ thảo vi huỳnh
Hậu 1 của tiết Đại Thử: Hủ thảo vi huỳnh. Đom đóm bay ra nơi cỏ mục; người xưa tưởng cỏ mục hóa thành đom đóm. Bắt đầu 22/07/2078, 15:50.
Hậu tiếp theo: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 27/07/2078, 21:32.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 06/07/2078.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (16/07/2078). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/07/2078
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Mùi: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Cự Giải hoặc Sư Tử (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.