Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 26/05/2078

Ngày 26/05/2078 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (âm lịch 15/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Lễ Phật đản. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 252 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 26/05/2078 nhằm âm lịch 15/04, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/05/2078: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Trồng trọt; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 26/05/2078 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.

Hậu trong ngày: Khổ thái tú

Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2078, 21:19.

Từ 02:08 trong ngày: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2078.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Lễ Phật đản.

Người sinh ngày 26/05/2078

Sinh vào thứ năm, ngày Quý Dậu: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com