Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 19/05/2078
Ngày 19/05/2078 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (âm lịch 08/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Đây là ngày Sinh nhật Bác Hồ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 259 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 19/05/2078 nhằm âm lịch 08/04, ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/05/2078: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Phục Nhật, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 19/05/2078 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Vương qua sinh
Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2078, 16:48.
Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2078, 21:19.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2078.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Sinh nhật Bác Hồ. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Chơi đẹp thế giới.
Người sinh ngày 19/05/2078
Sinh vào thứ năm, ngày Bính Dần: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.